ngũ bội

ngũ bội

Tế bào này có bộ nhiễm sắc thể ngũ bội.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Sinh học, Giải phẫu học):

    • Thể ngũ bội: chỉ một tế bào hoặc cơ thể năm bộ nhiễm sắc thể (5n), thay vì hai bộ như bình thường (2n). Đây một dạng đa bội, thường gặp trong thực vật học nghiên cứu di truyền.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về thể ngũ bội: mô tả trạng thái hoặc đặc điểm của sinh vật năm bộ nhiễm sắc thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ngũ bội một hiện tượng đa bội hiếm gặpthực vật. (Ngũ bội trường hợp tế bào năm bộ nhiễm sắc thể, ít phổ biến trong tự nhiên.)
    • Các nhà khoa học đã tạo ra giống lúa ngũ bội trong phòng thí nghiệm. (Các nhà khoa học đã phát triển giống lúa năm bộ nhiễm sắc thể trong điều kiện thí nghiệm.)
  • Tính từ:

    • Tế bào ngũ bội kích thước lớn hơn tế bào lưỡng bội. (Tế bào thuộc thể ngũ bội kích thước lớn hơn tế bào bình thường hai bộ.)
    • Cây ngũ bội thường đặc điểm sinh trưởng khác thường. (Cây năm bộ nhiễm sắc thể thường phát triển với những đặc điểm bất thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đột biến ngũ bội": sự biến đổi di truyền dẫn đến hình thành thể ngũ bội.

    • Đột biến ngũ bội có thể xảy ra do lỗi trong quá trình phân chia tế bào. (Đột biến tạo thể ngũ bội thường do sai sót trong nguyên phân hoặc giảm phân.)
  • "giống ngũ bội": giống cây trồng được lai tạo để năm bộ nhiễm sắc thể.

    • Giống ngũ bội này cho năng suất cao hơn giống thường. (Giống cây 5n này mang lại năng suất vượt trội so với giống lưỡng bội.)
Biến thể từ gần giống
  • Đa bội (danh từ): hiện tượng tế bào nhiều hơn hai bộ nhiễm sắc thể.

    • Đa bội cơ sở để tạo ra các giống cây trồng mới. (Hiện tượng đa bội giúp phát triển các giống cây cải tiến.)
  • Tam bội (danh từ): thể ba bộ nhiễm sắc thể (3n).

    • Dưa hấu tam bội thường không hạt. (Dưa hấu ba bộ nhiễm sắc thể thường không hạt.)
  • Lưỡng bội (danh từ): thể hai bộ nhiễm sắc thể (2n) — trạng thái phổ biếnsinh vật.

    • Hầu hết động vật thực vật bậc cao lưỡng bội. (Đa số sinh vật bậc cao hai bộ nhiễm sắc thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Thể năm bội: cách gọi khác của ngũ bội, nhấn mạnh số lượng bộ nhiễm sắc thể.
    • Thể năm bội thường được ký hiệu 5n. (Ngũ bội được viết tắt 5n trong di truyền học.)
Thành ngữ liên quan
  • Ngũ bội thể: cụm từ chuyên ngành chỉ cơ thể hoặc tế bào năm bộ nhiễm sắc thể.
    • Ngũ bội thể có thể tồn tại trong tự nhiênmột số loài thực vật. (Cơ thể ngũ bội xuất hiện tự nhiênmột vài loài thực vật.)

Từ chứa "ngũ bội"